Bài 61: Phép trừ phân số

Toán lớp 4, bộ Kết nối tri thức với cuộc sống, tập 2

Bìa sách Toán 4

Bài này trong sách của bạn

Toán 4 tập 2 , trang 80-82

Trang sách giáo khoa 80-82, ảnh 1Trang sách giáo khoa 80-82, ảnh 2Trang sách giáo khoa 80-82, ảnh 3

Chọn phiên bản

Tiết kiệm nhất Lấy cả Trọn bộ Toán 4 - Tập 1 (Kết nối tri thức) (37 bài giáo án) chỉ 199.000 đ , chỉ ~5k/bài. Xem trọn bộ

Xem trước Giáo án

3 trang xem trước trên tổng số 13 trang. Nhấn vào trang để xem to; mở khoá để có bản Word đầy đủ.

Bài 61: Phép trừ phân số, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.
Bài 61: Phép trừ phân số, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.
Bài 61: Phép trừ phân số, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.

Nội dung Giáo án

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

BÀI 61: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

Môn học: Toán - Lớp: 4 (bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) Thời gian thực hiện: 2 tiết

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Năng lực đặc thù

  • Tư duy và lập luận toán học: giải thích được cách trừ hai phân số cùng mẫu số (trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số) và cách trừ hai phân số khác mẫu số (quy đồng mẫu số rồi trừ).
  • Giải quyết vấn đề toán học: trừ đúng hai phân số cùng mẫu số và khác mẫu số; rút gọn phân số rồi trừ; tìm phân số còn thiếu trong sơ đồ; so sánh hai độ dài và giải các bài toán thực tế về cái bánh, lá cỏ, sợi dây, cây gậy, mảnh đất.
  • Giao tiếp toán học: trình bày, giải thích các bước trừ phân số và dùng đúng các thuật ngữ tử số, mẫu số, mẫu số chung, quy đồng mẫu số khi trao đổi, chữa bài.
  • Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: dùng băng giấy, bảng con, bảng nhóm, thẻ phân số và phiếu học tập để minh hoạ và chữa các phép trừ phân số.

2. Năng lực chung

  • Tự chủ và tự học: chủ động thực hiện phép trừ phân số và tự kiểm tra lại tử số, mẫu số của kết quả.
  • Giao tiếp và hợp tác: trao đổi nhóm khi quy đồng mẫu số, khi chơi trò chơi giải ô chữ và khi chữa bài cho bạn.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: vận dụng quy tắc trừ phân số để tìm phân số thích hợp trong sơ đồ và giải các bài toán thực tế.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ: kiên trì làm hết các bài tập trừ phân số, tích cực tham gia trò chơi và hoạt động nhóm.
  • Cẩn thận: trừ đúng tử số, giữ nguyên mẫu số, quy đồng đúng trước khi trừ và rút gọn kết quả khi cần.
  • Trung thực: báo cáo đúng kết quả bài làm của mình và của nhóm.
  • Trách nhiệm: hoàn thành nhiệm vụ học tập được giao và giữ gìn đồ dùng học toán.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Giáo viên:

  • Kế hoạch bài dạy; sách giáo khoa Toán 4 tập hai, trang 80-82.
  • Nếu có tivi hoặc máy chiếu thì trình chiếu tranh cái bánh chia phần của phần Khám phá (trang 80, trang 81) và các bài tập; nếu không thì dùng bảng phụ, tranh phóng to và hình vẽ chia phần.
  • Hình tròn, hình chia phần để tô màu minh hoạ phép trừ; thẻ ghi các phân số; bảng nhóm, bảng con để học sinh làm và chữa bài.
  • Phiếu học tập số 1 (trừ hai phân số) đủ cho các nhóm; phấn màu để chốt bước trừ tử số và bước quy đồng mẫu số.

2. Học sinh:

  • Sách giáo khoa Toán 4 tập hai; vở ô li; bút; thước kẻ; bảng con và phấn.
  • Bút màu và nháp để minh hoạ và tính các phép trừ phân số.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1: Mở đầu (Khởi động) (khoảng 5 phút)

a. Mục tiêu: tạo không khí học tập và ôn lại cách trừ hai phân số cùng mẫu số cùng cách quy đồng mẫu số hai phân số để chuẩn bị học phép trừ phân số

b. Cách tiến hành:

Giáo viên: - Tổ chức trò chơi Đọc nhanh phân số: giơ các thẻ phân số như , , , để học sinh đọc và nêu tử số, mẫu số. - Yêu cầu học sinh nhắc lại cách quy đồng mẫu số hai phân số khi một mẫu số chia hết cho mẫu số kia. - Nêu tình huống chia một cái bánh để dẫn dắt vào Bài 61 Phép trừ phân số, học trong hai tiết. - Khen ngợi học sinh đọc đúng, nhanh và động viên cả lớp.

Học sinh: - Đọc phân số trên thẻ, nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số. - Nhắc lại cách quy đồng mẫu số hai phân số đã học ở bài trước. - Lắng nghe tình huống chia cái bánh và nêu dự đoán về bài học mới. - Chuẩn bị sách, vở, bảng con và thước kẻ cho giờ học.

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới - Trừ hai phân số có cùng mẫu số (Khám phá, trang 80) (khoảng 10 phút)

a. Mục tiêu: hiểu và nêu được quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu số là trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số

Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành - Trừ hai phân số cùng mẫu số (trang 80) (khoảng 13 phút)

a. Mục tiêu: trừ đúng hai phân số cùng mẫu số

a. Mục tiêu: viết được phép trừ hai phân số cùng mẫu số ứng với mỗi hình vẽ theo mẫu

Hoạt động 4: Hình thành kiến thức mới - Trừ hai phân số khác mẫu số (Khám phá, trang 81) (khoảng 10 phút)

a. Mục tiêu: hiểu và nêu được quy tắc trừ hai phân số khác mẫu số là quy đồng mẫu số hai phân số rồi trừ hai phân số đó

Hoạt động 5: Luyện tập, thực hành - Trừ hai phân số khác mẫu số và Luyện tập (trang 81-82) (khoảng 46 phút)

a. Mục tiêu: trừ đúng hai phân số khác mẫu số khi một mẫu số chia hết cho mẫu số kia, theo mẫu

a. Mục tiêu: giải được bài toán thực tế bằng phép trừ hai phân số khác mẫu số

a. Mục tiêu: tìm được phân số thích hợp điền vào sơ đồ bằng phép cộng và phép trừ phân số

a. Mục tiêu: trừ đúng hai phân số khác mẫu số khi một mẫu số chia hết cho mẫu số kia

a. Mục tiêu: rút gọn phân số rồi trừ hai phân số

a. Mục tiêu: so sánh hai độ dài dạng phân số và tính hiệu hai độ dài đó

a. Mục tiêu: tính các phép cộng, trừ phân số rồi ghép kết quả với chữ cái để giải ô chữ

a. Mục tiêu: giải được bài toán thực tế bằng phép trừ hai phân số khác mẫu số

Hoạt động 6: Vận dụng, trải nghiệm (khoảng 5 phút)

a. Mục tiêu: liên hệ phép trừ phân số vào các tình huống chia phần trong thực tế và củng cố hai quy tắc trừ phân số

Bản Word đầy đủ, định dạng chuẩn CV2345, chỉnh sửa được, có trong bản mở khoá.