Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

Toán lớp 4, bộ Kết nối tri thức với cuộc sống, tập 1

Bìa sách Toán 4

Bài này trong sách của bạn

Toán 4 tập 1 , trang 9-11

Trang sách giáo khoa 9-11, ảnh 1Trang sách giáo khoa 9-11, ảnh 2Trang sách giáo khoa 9-11, ảnh 3

Chọn phiên bản

Bài này nằm trong trọn bộ cả năm Toán lớp 4. Trọn bộ đang được chuẩn bị.

Xem trước Giáo án

3 trang xem trước trên tổng số 12 trang. Nhấn vào trang để xem to; mở khoá để có bản Word đầy đủ.

Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.
Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.
Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.

Nội dung Giáo án

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

BÀI 2: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000

Môn học: Toán - Lớp: 4 (bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) Thời gian thực hiện: 3 tiết

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Năng lực đặc thù

  • Tư duy và lập luận toán học: cộng, trừ, nhân, chia và tính nhẩm được các số trong phạm vi 100 000; giải thích được thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức có dấu ngoặc.
  • Giải quyết vấn đề toán học: phân tích và giải được các bài toán có lời văn về số tiền, chia đều, giảm đi một số lần, gấp một số lên nhiều lần bằng một hoặc hai bước tính.
  • Giao tiếp toán học: gọi đúng tên kết quả của mỗi phép tính (tổng, hiệu, tích, thương), trình bày và giải thích cách đặt tính, cách tính giá trị biểu thức.

2. Năng lực chung

  • Tự chủ và tự học: chủ động hoàn thành từng bài tập ôn tập trong sách giáo khoa, tự kiểm tra lại kết quả tính.
  • Giao tiếp và hợp tác: trao đổi nhóm khi ghép các phép tính cùng kết quả, chữa bài và chơi trò chơi củng cố.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: tìm cách nhẩm nhanh với các số tròn nghìn và cách trình bày gọn bài giải bài toán có lời văn.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ: kiên trì làm hết các bài tập ôn tập, tích cực tham gia trò chơi và hoạt động nhóm.
  • Cẩn thận: đặt tính thẳng cột, tính toán và ghi kết quả chính xác, không nhầm khi nhớ hoặc khi chia có dư.
  • Trung thực: báo cáo đúng kết quả bài làm của mình và của nhóm.
  • Trách nhiệm: hoàn thành nhiệm vụ học tập được giao và giữ gìn đồ dùng học tập.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Giáo viên:

  • Kế hoạch bài dạy; sách giáo khoa Toán 4 tập một, trang 9-11.
  • Bảng phụ ghi các phép tính của Bài 1 (Tính nhẩm, trang 9) và năm đám mây phép tính của Bài 1 (trang 10); nếu có tivi hoặc máy chiếu thì trình chiếu các hình trong sách, nếu không thì dùng bảng phụ và tranh phóng to.
  • Bộ thẻ chữ A, B, C, D cho Bài 1 (trang 11); bảng con, bảng nhóm cho học sinh đặt tính và tính giá trị biểu thức.
  • Phiếu học tập số 1 (Đặt tính rồi tính) đủ cho các nhóm.

2. Học sinh:

  • Sách giáo khoa Toán 4 tập một; vở ô li; bút; thước kẻ.
  • Bảng con, phấn hoặc bút dạ để đặt tính rồi tính và làm bài tính nhẩm.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1: Mở đầu (Khởi động) (khoảng 5 phút)

a. Mục tiêu: tạo không khí học tập và ôn lại các phép tính nhẩm, tên gọi kết quả của bốn phép tính để chuẩn bị vào bài ôn tập

b. Cách tiến hành:

Giáo viên: - Tổ chức trò chơi Tiếp sức tính nhẩm: chia lớp hai đội, lần lượt nêu nhanh kết quả các phép tính tròn nghìn (ví dụ 8 000 + 7 000; 25 000 + 30 000; 80 000 : 2). - Khen đội nêu nhanh, đúng nhiều phép tính; sửa các phép tính sai. - Hỏi lại tên gọi kết quả của phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia. - Dẫn dắt vào bài Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 và nêu nhiệm vụ ba tiết ôn tập.

Học sinh: - Tham gia trò chơi, nêu nhanh kết quả các phép tính tròn nghìn. - Cổ vũ, nhận xét kết quả của bạn và của đội bạn. - Nhắc lại: kết quả phép cộng là tổng, phép trừ là hiệu, phép nhân là tích, phép chia là thương. - Chuẩn bị sách, vở, bảng con cho giờ ôn tập.

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành - Tiết 1 (khoảng 30 phút)

a. Mục tiêu: cộng, trừ nhẩm được các số tròn nghìn trong phạm vi 100 000

a. Mục tiêu: đặt tính và thực hiện đúng phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số

a. Mục tiêu: tính đúng giá trị của biểu thức có dấu ngoặc và biểu thức chỉ có phép cộng

a. Mục tiêu: giải được bài toán có lời văn liên quan đến phép cộng với dữ kiện nhiều hơn

Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành - Tiết 2 (khoảng 35 phút)

a. Mục tiêu: tính nhẩm và tìm được các phép nhân, chia có cùng kết quả

a. Mục tiêu: đặt tính và thực hiện đúng phép nhân với số có một chữ số, phép chia cho số có một chữ số kể cả phép chia có dư

a. Mục tiêu: giải được bài toán có lời văn bằng hai bước tính với phép nhân và phép chia

a. Mục tiêu: tính đúng giá trị của biểu thức có phép nhân, phép chia và dấu ngoặc

Hoạt động 4: Luyện tập, thực hành - Tiết 3 (khoảng 30 phút)

a. Mục tiêu: giải được bài toán giảm đi một số lần bằng phép chia

a. Mục tiêu: tính đúng giá trị của biểu thức theo thứ tự thực hiện các phép tính

a. Mục tiêu: giải được bài toán về gấp một số lên nhiều lần và tính tổng số quyển sách

Hoạt động 5: Vận dụng, trải nghiệm (khoảng 5 phút)

a. Mục tiêu: liên hệ các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với các tình huống tính toán trong cuộc sống

Bản Word đầy đủ, định dạng chuẩn CV2345, chỉnh sửa được, có trong bản mở khoá.