Nội dung Giáo án
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
BÀI 60: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
Môn học: Toán - Lớp: 4 (bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) Thời gian thực hiện: 3 tiết
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Tư duy và lập luận toán học: giải thích được cách cộng hai phân số cùng mẫu số (cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số) và cách cộng hai phân số khác mẫu số (quy đồng mẫu số rồi cộng); nhận ra và giải thích được vì sao một số cách làm trong bài Đ, S là sai.
- Giải quyết vấn đề toán học: cộng đúng hai hoặc ba phân số cùng mẫu số và khác mẫu số; rút gọn phân số rồi cộng; tìm số còn thiếu trong phép cộng phân số; tính bằng cách thuận tiện và giải các bài toán thực tế về đọc sách, may vải, sửa đường, mua vở bút, pha nước cam.
- Giao tiếp toán học: trình bày, giải thích các bước cộng phân số và dùng đúng các thuật ngữ tử số, mẫu số, mẫu số chung, quy đồng mẫu số khi trao đổi, chữa bài.
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: dùng băng giấy, bảng con, bảng nhóm, thẻ phân số, thẻ Đ, S và phiếu học tập để minh hoạ và chữa các phép cộng phân số.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: chủ động thực hiện phép cộng phân số và tự kiểm tra lại tử số, mẫu số của kết quả.
- Giao tiếp và hợp tác: trao đổi nhóm khi quy đồng mẫu số, khi chơi trò chơi ô chữ và khi chữa bài cho bạn.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính tổng nhiều phân số bằng cách thuận tiện.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: kiên trì làm hết các bài tập cộng phân số, tích cực tham gia trò chơi và hoạt động nhóm.
- Cẩn thận: cộng đúng tử số, giữ nguyên mẫu số, quy đồng đúng trước khi cộng và rút gọn kết quả khi cần.
- Trung thực: báo cáo đúng kết quả bài làm của mình và của nhóm.
- Trách nhiệm: hoàn thành nhiệm vụ học tập được giao và giữ gìn đồ dùng học toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Kế hoạch bài dạy; sách giáo khoa Toán 4 tập hai, trang 74-79.
- Nếu có tivi hoặc máy chiếu thì trình chiếu tranh băng giấy tô màu của phần Khám phá (trang 74, trang 77) và các bài tập; nếu không thì dùng bảng phụ, băng giấy và tranh phóng to.
- Băng giấy chia phần để tô màu minh hoạ; thẻ ghi các phân số, thẻ Đ, S cho Bài 1 phần Luyện tập (trang 75); bảng nhóm, bảng con để học sinh làm và chữa bài.
- Phiếu học tập số 1 (cộng hai phân số khác mẫu số) đủ cho các nhóm; phấn màu để chốt bước cộng tử số và bước quy đồng mẫu số.
2. Học sinh:
- Sách giáo khoa Toán 4 tập hai; vở ô li; bút; thước kẻ; bảng con và phấn.
- Băng giấy, bút màu và nháp để minh hoạ và tính các phép cộng phân số.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1: Mở đầu (Khởi động) (khoảng 5 phút)
a. Mục tiêu: tạo không khí học tập và ôn lại cách đọc, viết phân số cùng cách quy đồng mẫu số hai phân số để chuẩn bị học phép cộng phân số
b. Cách tiến hành:
Giáo viên: - Tổ chức trò chơi Đọc nhanh phân số: giơ các thẻ phân số như , , , để học sinh đọc và nêu tử số, mẫu số. - Yêu cầu học sinh nhắc lại cách quy đồng mẫu số hai phân số khi một mẫu số chia hết cho mẫu số kia. - Nêu tình huống hai bạn tô màu băng giấy để dẫn dắt vào Bài 60 Phép cộng phân số, học trong ba tiết. - Khen ngợi học sinh đọc đúng, nhanh và động viên cả lớp.
Học sinh: - Đọc phân số trên thẻ, nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số. - Nhắc lại cách quy đồng mẫu số hai phân số đã học ở bài trước. - Lắng nghe tình huống tô màu băng giấy và nêu dự đoán về bài học mới. - Chuẩn bị sách, vở, bảng con, băng giấy và thước kẻ cho giờ học.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới - Cộng hai phân số cùng mẫu số (Khám phá, trang 74) (khoảng 12 phút)
a. Mục tiêu: hiểu và nêu được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số là cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành - Cộng hai phân số cùng mẫu số (trang 74-76) (khoảng 53 phút)
a. Mục tiêu: cộng đúng hai phân số cùng mẫu số theo mẫu
a. Mục tiêu: viết được phép cộng hai phân số cùng mẫu số ứng với lượng nước trong hai cốc theo mẫu
a. Mục tiêu: tìm được số còn thiếu ở tử số hoặc mẫu số trong phép cộng hai phân số cùng mẫu số
a. Mục tiêu: giải được bài toán thực tế bằng phép cộng hai phân số cùng mẫu số
a. Mục tiêu: xác định đúng hay sai từng cách cộng hai phân số cùng mẫu số và chỉ ra chỗ sai
a. Mục tiêu: tính rồi so sánh giá trị hai biểu thức để nhận ra tính chất giao hoán của phép cộng phân số
a. Mục tiêu: tính các tổng phân số cùng mẫu số rồi ghép kết quả với chữ cái để giải ô chữ
a. Mục tiêu: giải được bài toán thực tế bằng phép cộng ba phân số cùng mẫu số
Hoạt động 4: Hình thành kiến thức mới - Cộng hai phân số khác mẫu số (Khám phá, trang 77) (khoảng 12 phút)
a. Mục tiêu: hiểu và nêu được quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số là quy đồng mẫu số hai phân số rồi cộng hai phân số đó
Hoạt động 5: Luyện tập, thực hành - Cộng hai phân số khác mẫu số (trang 78-79) (khoảng 30 phút)
a. Mục tiêu: cộng đúng hai phân số khác mẫu số khi một mẫu số chia hết cho mẫu số kia, theo mẫu
a. Mục tiêu: rút gọn phân số rồi cộng hai phân số khác mẫu số theo mẫu
a. Mục tiêu: giải được bài toán thực tế bằng phép cộng hai phân số khác mẫu số
a. Mục tiêu: cộng đúng hai phân số cùng mẫu số và khác mẫu số
a. Mục tiêu: so sánh giá trị ba biểu thức để nhận ra tính chất kết hợp của phép cộng phân số
a. Mục tiêu: vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp để cộng ba phân số cùng mẫu số bằng cách thuận tiện
a. Mục tiêu: giải được bài toán thực tế bằng phép cộng hai phân số khác mẫu số
a. Mục tiêu: giải được bài toán thực tế bằng phép cộng ba phân số khác mẫu số
Hoạt động 6: Vận dụng, trải nghiệm (khoảng 5 phút)
a. Mục tiêu: liên hệ phép cộng phân số vào các tình huống chia phần trong thực tế và củng cố hai quy tắc cộng phân số

