Nội dung Giáo án
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
BÀI 37: ÔN TẬP CHUNG
Môn học: Toán - Lớp: 4 (bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) Thời gian thực hiện: 3 tiết
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Tư duy và lập luận toán học: đọc, viết, so sánh và sắp xếp các số trong phạm vi lớp triệu; xác định được hàng, lớp và giá trị của một chữ số trong số; thực hiện được cả bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số có nhiều chữ số; tính được giá trị của biểu thức; so sánh được các số đo đại lượng và nhận dạng được hình thoi, hình bình hành, đoạn thẳng vuông góc, đoạn thẳng song song trong hình vẽ.
- Giải quyết vấn đề toán học: giải được các bài toán thực tế về tính độ dài hàng rào, chia đều số học sinh và dạng tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó (số muối của hai ô tô, số cây ổi và cây chuối).
- Giao tiếp toán học: đọc số, nêu cách so sánh, trình bày bài giải bằng lời và giải thích được cách làm của mình cho bạn nghe.
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: đọc và khai thác được số liệu trên bảng thống kê huy chương; quan sát hình vẽ trên lưới ô vuông và dùng thước, ê ke để kiểm tra góc vuông, đoạn thẳng song song.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: chủ động hoàn thành từng bài ôn tập trong sách giáo khoa và tự kiểm tra lại kết quả.
- Giao tiếp và hợp tác: trao đổi nhóm đôi, nhóm nhỏ khi làm bài so sánh, giải toán và khi tham gia trò chơi củng cố.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: lựa chọn cách tính hợp lí, tìm số còn thiếu theo quy luật và vận dụng dạng toán tổng - hiệu vào tình huống mới.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: kiên trì làm hết các bài ôn tập cuối tập một, tích cực tham gia hoạt động nhóm và trò chơi.
- Cẩn thận: đặt tính, tính toán, đo và so sánh chính xác, không nhầm lẫn giữa các hàng và các đơn vị đo.
- Trung thực: báo cáo đúng kết quả bài làm của mình và của nhóm.
- Trách nhiệm: hoàn thành nhiệm vụ học tập được giao và giữ gìn đồ dùng học toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Kế hoạch bài dạy; sách giáo khoa Toán 4 tập một, trang 127-130.
- Bảng phụ ghi bảng hàng và lớp của Bài 1 trang 127, bảng thống kê huy chương của Bài 4 trang 129 và hình vẽ trên lưới ô vuông của Bài 4 trang 130; nếu có tivi hoặc máy chiếu thì trình chiếu các bảng, hình vẽ trong sách, nếu không thì dùng bảng phụ và tranh phóng to.
- Phiếu học tập số 1 (đặt tính rồi tính) đủ cho các nhóm.
2. Học sinh:
- Sách giáo khoa Toán 4 tập một; vở ô li; bút; bảng con.
- Thước kẻ, ê ke để kiểm tra góc vuông và đoạn thẳng song song ở bài hình học.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1: Mở đầu (Khởi động) (khoảng 5 phút)
a. Mục tiêu: tạo không khí học tập và ôn lại cách đọc số, cách nhẩm nhanh để chuẩn bị vào bài ôn tập chung cuối tập một
b. Cách tiến hành:
Giáo viên: - Tổ chức trò chơi Đọc số tiếp sức: giáo viên ghi lần lượt vài số có nhiều chữ số (ví dụ 3 274 685; 705 032; 2 180 764) lên bảng cho các nhóm thi đọc số nhanh và đúng. - Nhận xét nhanh cách đọc số của học sinh, nhắc lại cách tách lớp triệu, lớp nghìn, lớp đơn vị khi đọc. - Khen ngợi nhóm đọc nhanh và đúng. - Dẫn dắt vào Bài 37 Ôn tập chung và nêu nhiệm vụ ôn tập trong ba tiết: ôn số tự nhiên, bốn phép tính, đơn vị đo, hình học, thống kê và giải toán.
Học sinh: - Tham gia trò chơi theo nhóm, quan sát số trên bảng và đọc số. - Đọc đúng các số có nhiều chữ số theo lớp. - Nhận xét, cổ vũ bạn và bổ sung khi bạn đọc chưa đúng. - Chuẩn bị sách, vở, bảng con và thước kẻ cho giờ ôn tập.
Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành - Tiết 1 (trang 127-128) (khoảng 30 phút)
a. Mục tiêu: viết được số và đọc được số khi biết các chữ số ở từng hàng của lớp triệu, lớp nghìn, lớp đơn vị
a. Mục tiêu: xác định được hàng, lớp của một chữ số và nêu được giá trị của chữ số trong số có nhiều chữ số
a. Mục tiêu: so sánh và sắp xếp được các số theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé
a. Mục tiêu: đặt tính và thực hiện đúng phép cộng, phép trừ các số có nhiều chữ số
a. Mục tiêu: giải được bài toán thực tế về tính độ dài hàng rào dựa vào chu vi hình chữ nhật
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành - Tiết 2 (trang 128-129) (khoảng 35 phút)
a. Mục tiêu: đặt tính và thực hiện đúng phép nhân với số có một chữ số và phép chia cho số có một chữ số
a. Mục tiêu: so sánh được các số đo diện tích và số đo khối lượng bằng cách đổi về cùng một đơn vị đo
a. Mục tiêu: giải được bài toán có hai phép chia và một phép trừ để so sánh số học sinh mỗi lớp của hai môn
a. Mục tiêu: đọc và khai thác được số liệu trên bảng thống kê số huy chương của đoàn thể thao người khuyết tật Việt Nam
a. Mục tiêu: giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó với số muối của hai ô tô
Hoạt động 4: Luyện tập, thực hành - Tiết 3 (trang 129-130) (khoảng 30 phút)
a. Mục tiêu: tìm được các số còn thiếu theo quy luật đếm trên băng giấy rồi đếm được số các số chẵn
a. Mục tiêu: so sánh và điền được dấu lớn hơn, bé hơn, bằng vào chỗ chấm khi so sánh hai số đo đại lượng
a. Mục tiêu: tính đúng giá trị của biểu thức có dấu ngoặc và biểu thức có phép nhân, phép cộng
a. Mục tiêu: nhận dạng được hình thoi, hình bình hành và tìm được các đoạn thẳng vuông góc, song song trong hình vẽ
a. Mục tiêu: giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó với số cây ổi và cây chuối
Hoạt động 5: Vận dụng, trải nghiệm (khoảng 5 phút)
a. Mục tiêu: liên hệ các kiến thức về số, phép tính, đơn vị đo và giải toán đã ôn tập với các tình huống trong cuộc sống

