Bài 26: Luyện tập chung

Toán lớp 4, bộ Kết nối tri thức với cuộc sống, tập 1

Bìa sách Toán 4

Bài này trong sách của bạn

Toán 4 tập 1 , trang 88-90

Trang sách giáo khoa 88-90, ảnh 1Trang sách giáo khoa 88-90, ảnh 2Trang sách giáo khoa 88-90, ảnh 3

Chọn phiên bản

Bài này nằm trong trọn bộ cả năm Toán lớp 4. Trọn bộ đang được chuẩn bị.

Xem trước Giáo án

3 trang xem trước trên tổng số 13 trang. Nhấn vào trang để xem to; mở khoá để có bản Word đầy đủ.

Bài 26: Luyện tập chung, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.
Bài 26: Luyện tập chung, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.
Bài 26: Luyện tập chung, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.

Nội dung Giáo án

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

BÀI 26: LUYỆN TẬP CHUNG

Môn học: Toán - Lớp: 4 (bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) Thời gian thực hiện: 3 tiết

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Năng lực đặc thù

  • Tư duy và lập luận toán học: thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có nhiều chữ số; tính nhẩm; tính bằng cách thuận tiện và kiểm tra được một phép tính là đúng hay sai (Đ, S).
  • Giải quyết vấn đề toán học: giải được các bài toán thực tế về tiết kiệm tiền, số con hạc giấy, số cây trồng và giá trị hoá đơn, trong đó có dạng tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
  • Mô hình hoá toán học: lập được đề toán rồi giải bài toán theo sơ đồ đoạn thẳng; tính được tổng giá trị các mặt hàng trên một hoá đơn.
  • Giao tiếp toán học: trình bày và giải thích được cách tính nhẩm, cách tính thuận tiện và bài giải bằng lời.

2. Năng lực chung

  • Tự chủ và tự học: chủ động hoàn thành từng bài tập trong sách giáo khoa, tự kiểm tra lại kết quả cộng, trừ và các bài giải.
  • Giao tiếp và hợp tác: trao đổi nhóm khi làm bài tìm hai số biết tổng và hiệu, khi tính giá trị hoá đơn và khi tham gia trò chơi củng cố.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: tìm cách tính thuận tiện, tự đặt một đề toán theo sơ đồ và tìm số lượt đổi thẻ ít nhất.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ: kiên trì làm hết các bài luyện tập, tích cực tham gia trò chơi và hoạt động nhóm.
  • Cẩn thận: đặt tính, cộng, trừ và trình bày bài giải chính xác, không nhầm lẫn giữa các hàng.
  • Trung thực: báo cáo đúng kết quả bài làm của mình và của nhóm.
  • Trách nhiệm: hoàn thành nhiệm vụ học tập được giao và giữ gìn đồ dùng học toán.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Giáo viên:

  • Kế hoạch bài dạy; sách giáo khoa Toán 4 tập một, trang 88-90.
  • Bộ sáu thẻ số 1, 7, 8, 2, 6, 5 cho Bài 5 trang 89; sơ đồ đoạn thẳng phóng to của Bài 4 trang 89; bảng phụ vẽ lại hai hoá đơn của Bài 1 trang 90.
  • Phiếu học tập số 1 (đặt tính rồi tính) đủ cho các nhóm; bảng nhóm, bảng con để học sinh làm bài và chữa bài.

2. Học sinh:

  • Sách giáo khoa Toán 4 tập một; vở ô li; bút; thước kẻ; bảng con.
  • Bộ thẻ số để thực hành xếp và đổi chỗ các thẻ ở bài Đố em.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1: Mở đầu (Khởi động) (khoảng 5 phút)

a. Mục tiêu: tạo không khí học tập và ôn lại cách cộng, trừ nhẩm các số tròn nghìn để chuẩn bị vào bài luyện tập chung

b. Cách tiến hành:

Giáo viên: - Tổ chức trò chơi Tiếp sức tính nhanh: chia lớp thành hai đội, lần lượt nêu các phép cộng, trừ nhẩm với số tròn nghìn, tròn chục nghìn (ví dụ 300 000 + 500 000; 900 000 - 200 000) cho học sinh trả lời nhanh. - Ghi điểm cho mỗi câu trả lời đúng, nhận xét nhanh cách nhẩm của học sinh. - Khen ngợi đội tính nhanh và đúng, nhắc lại cách cộng, trừ nhẩm dựa vào các hàng. - Dẫn dắt vào Bài 26 Luyện tập chung và nêu nhiệm vụ luyện tập trong ba tiết.

Học sinh: - Tham gia trò chơi theo đội, nghe phép tính và nêu kết quả nhẩm. - Nhẩm nhanh các phép tính với số tròn nghìn, tròn chục nghìn. - Nhận xét, cổ vũ bạn và bổ sung khi bạn trả lời chưa đúng. - Chuẩn bị sách, vở, bảng con và bộ thẻ số cho giờ luyện tập.

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành - Tiết 1 (trang 88) (khoảng 30 phút)

a. Mục tiêu: cộng, trừ nhẩm được các số tròn nghìn, tròn chục nghìn, tròn trăm nghìn và biết tính trong ngoặc trước

a. Mục tiêu: kiểm tra được kết quả của một phép cộng, phép trừ các số có nhiều chữ số để xác định Đ hay S

a. Mục tiêu: tính được giá trị của các biểu thức có nhiều chữ số rồi điền vào ô số để tìm ra năm sinh của nhà toán học

a. Mục tiêu: giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó với số tiền tiết kiệm

Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành - Tiết 2 (trang 89) (khoảng 30 phút)

a. Mục tiêu: đặt tính và thực hiện đúng phép cộng, phép trừ các số có nhiều chữ số

a. Mục tiêu: vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện

a. Mục tiêu: giải được bài toán thực tế bằng phép cộng ba số có nhiều chữ số

a. Mục tiêu: lập được một đề toán tìm hai số biết tổng và hiệu dựa vào sơ đồ đoạn thẳng rồi giải bài toán đó

a. Mục tiêu: tìm được số lượt đổi chỗ hai thẻ ít nhất để chuyển số đã cho thành số yêu cầu

Hoạt động 4: Luyện tập, thực hành - Tiết 3 (trang 90) (khoảng 30 phút)

a. Mục tiêu: tính được tổng số tiền của các mặt hàng để hoàn thành mỗi hoá đơn

a. Mục tiêu: giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó với số con hạc giấy

a. Mục tiêu: giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu với số cây trồng của hai trường

a. Mục tiêu: đặt được một dấu cộng vào giữa các chữ số để có một phép tính đúng

Hoạt động 5: Vận dụng, trải nghiệm (khoảng 5 phút)

a. Mục tiêu: liên hệ phép cộng, phép trừ và dạng toán tìm hai số biết tổng và hiệu với các tình huống trong cuộc sống

Bản Word đầy đủ, định dạng chuẩn CV2345, chỉnh sửa được, có trong bản mở khoá.