Bài 23: Phép trừ các số có nhiều chữ số

Toán lớp 4, bộ Kết nối tri thức với cuộc sống, tập 1

Bìa sách Toán 4

Bài này trong sách của bạn

Toán 4 tập 1 , trang 79-81

Trang sách giáo khoa 79-81, ảnh 1Trang sách giáo khoa 79-81, ảnh 2Trang sách giáo khoa 79-81, ảnh 3

Chọn phiên bản

Bài này nằm trong trọn bộ cả năm Toán lớp 4. Trọn bộ đang được chuẩn bị.

Xem trước Giáo án

3 trang xem trước trên tổng số 10 trang. Nhấn vào trang để xem to; mở khoá để có bản Word đầy đủ.

Bài 23: Phép trừ các số có nhiều chữ số, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.
Bài 23: Phép trừ các số có nhiều chữ số, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.
Bài 23: Phép trừ các số có nhiều chữ số, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.

Nội dung Giáo án

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

BÀI 23: PHÉP TRỪ CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

Môn học: Toán - Lớp: 4 (bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) Thời gian thực hiện: 2 tiết

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Năng lực đặc thù

  • Tư duy và lập luận toán học: thực hiện được phép trừ các số có nhiều chữ số (trường hợp không nhớ và có nhớ); giải thích được từng bước đặt tính và trừ lần lượt từ phải sang trái, kể cả khi một hàng không trừ được phải mượn 1 ở hàng liền trước.
  • Giải quyết vấn đề toán học: vận dụng phép trừ để giải các bài toán thực tế của bài như số lượt xem video, số lần đập cánh của muỗi và ong, số lít nhiên liệu của máy bay và số tiền người bán vé phải trả lại.
  • Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: dùng thẻ chữ số và bảng con để đặt tính, tìm chữ số còn thiếu trong phép trừ và kiểm tra kết quả.
  • Giao tiếp toán học: trình bày cách đặt tính, đọc kết quả và giải thích lựa chọn bằng các thuật ngữ số bị trừ, số trừ, hiệu.

2. Năng lực chung

  • Tự chủ và tự học: chủ động hoàn thành từng bài tập trong sách giáo khoa, tự kiểm tra lại kết quả phép trừ.
  • Giao tiếp và hợp tác: trao đổi nhóm khi hoàn thành phiếu học tập, tìm chữ số thích hợp và chơi trò chơi nối phép trừ với hiệu.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: tìm cách xoá một chữ số để tạo số lớn nhất, số bé nhất và cách mượn khi trừ có nhớ.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ: kiên trì làm hết các bài tập, tích cực tham gia trò chơi và hoạt động nhóm.
  • Cẩn thận: đặt tính thẳng cột, trừ có nhớ chính xác, không nhầm lẫn giữa các hàng.
  • Trung thực: báo cáo đúng kết quả bài làm của mình và của nhóm.
  • Trách nhiệm: hoàn thành nhiệm vụ học tập được giao và giữ gìn đồ dùng học toán.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Giáo viên:

  • Kế hoạch bài dạy; sách giáo khoa Toán 4 tập một, trang 79-81.
  • Bảng phụ kẻ sẵn phần đặt tính của Khám phá a, b và bảng của Luyện tập Bài 1 (Số bị trừ, Số trừ, Hiệu); bộ thẻ chữ số để học sinh thao tác tìm chữ số còn thiếu; nếu có tivi hoặc máy chiếu thì trình chiếu các hình trong sách, nếu không thì dùng bảng phụ và tranh phóng to.
  • Bảng con, bảng nhóm cho phần đặt tính và trò chơi nối phép trừ với hiệu.
  • Phiếu học tập số 1 (bảng số bị trừ, số trừ, hiệu) đủ cho các nhóm.

2. Học sinh:

  • Sách giáo khoa Toán 4 tập một; vở ô li; bút; thước kẻ.
  • Bảng con và bộ thẻ chữ số để đặt tính, thực hành trừ và tìm chữ số còn thiếu.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1: Mở đầu (Khởi động) (khoảng 5 phút)

a. Mục tiêu: tạo không khí học tập và ôn lại phép trừ các số đã học để chuẩn bị trừ các số có nhiều chữ số

b. Cách tiến hành:

Giáo viên: - Tổ chức trò chơi Trừ nhanh đáp đúng: đọc từng phép trừ đã học (ví dụ 8 476 - 3 215, 5 630 - 420) cho học sinh trừ nhẩm và ghi kết quả vào bảng con. - Nhắc lại cách gọi tên các thành phần: số bị trừ, số trừ, hiệu. - Cho học sinh quan sát tranh hai bạn xem video ở Khám phá trang 79 và hỏi số lượt xem của hai video. - Nhận xét, khen ngợi và dẫn dắt vào bài Phép trừ các số có nhiều chữ số.

Học sinh: - Tham gia trò chơi, trừ nhẩm và ghi kết quả vào bảng con. - Nêu tên số bị trừ, số trừ, hiệu trong một phép trừ. - Quan sát tranh và đọc số lượt xem của video dạy hát nhạc, video dạy tiếng Anh. - Lắng nghe và chuẩn bị sách, vở, bảng con cho bài mới.

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (Khám phá) (khoảng 18 phút)

a. Mục tiêu: biết đặt tính và thực hiện phép trừ hai số có sáu chữ số trong trường hợp không nhớ

a. Mục tiêu: biết đặt tính và thực hiện phép trừ hai số có sáu chữ số trong trường hợp có nhớ

Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành (khoảng 42 phút)

a. Mục tiêu: đặt tính và tính đúng ba phép trừ các số có nhiều chữ số, cả trường hợp không nhớ và có nhớ

a. Mục tiêu: giải được bài toán so sánh hơn kém bằng một phép trừ với số liệu thực tế về số lần đập cánh

a. Mục tiêu: giải được bài toán so sánh và tìm phần nhiều hơn bằng một phép trừ với đơn vị lít

a. Mục tiêu: tìm được thành phần còn thiếu của phép trừ khi biết hai trong ba thành phần số bị trừ, số trừ, hiệu

a. Mục tiêu: tìm được các chữ số còn thiếu ở số bị trừ, số trừ và hiệu trong hai phép trừ có nhớ

a. Mục tiêu: giải được bài toán có lời văn nhiều bước bằng phép cộng và phép trừ các số có nhiều chữ số

a. Mục tiêu: tìm được số lớn nhất, số bé nhất khi xoá một chữ số của một số và tính hiệu của chúng

Hoạt động 4: Vận dụng, trải nghiệm (khoảng 5 phút)

a. Mục tiêu: liên hệ phép trừ các số có nhiều chữ số với các tình huống tính toán trong cuộc sống

Bản Word đầy đủ, định dạng chuẩn CV2345, chỉnh sửa được, có trong bản mở khoá.