Bài 10: Số có sáu chữ số. số 1 000 000

Toán lớp 4, bộ Kết nối tri thức với cuộc sống, tập 1

Bìa sách Toán 4

Bài này trong sách của bạn

Toán 4 tập 1 , trang 33-36

Trang sách giáo khoa 33-36, ảnh 1Trang sách giáo khoa 33-36, ảnh 2Trang sách giáo khoa 33-36, ảnh 3

Chọn phiên bản

Bài này nằm trong trọn bộ cả năm Toán lớp 4. Trọn bộ đang được chuẩn bị.

Xem trước Giáo án

3 trang xem trước trên tổng số 12 trang. Nhấn vào trang để xem to; mở khoá để có bản Word đầy đủ.

Bài 10: Số có sáu chữ số. số 1 000 000, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.
Bài 10: Số có sáu chữ số. số 1 000 000, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.
Bài 10: Số có sáu chữ số. số 1 000 000, Giáo án, trang xem trước. Bản có dấu bản quyền lenlop.

Nội dung Giáo án

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000

Môn học: Toán - Lớp: 4 (bộ Kết nối tri thức với cuộc sống) Thời gian thực hiện: 2 tiết

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Năng lực đặc thù

  • Tư duy và lập luận toán học: đọc, viết, phân tích cấu tạo và xác định giá trị các hàng (trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị) của số có sáu chữ số; nhận biết số 1 000 000 là số liền sau của 999 999 và tìm số còn thiếu trên tia số các số tròn trăm nghìn.
  • Mô hình hoá toán học và sử dụng công cụ, phương tiện học toán: dùng bảng hàng, các khối lập phương (khối một nghìn, một trăm nghìn, một triệu), thẻ số và tia số phóng to để biểu diễn số có sáu chữ số và số 1 000 000.
  • Giải quyết vấn đề toán học: vận dụng cách đọc, viết số có sáu chữ số vào các số liệu thực tế (dân số thành phố Cà Mau, số tiền, số con tê giác) và lập số có sáu chữ số từ các thẻ chữ số cho trước.
  • Giao tiếp toán học: đọc số thành lời, trình bày và giải thích cách viết một số thành tổng theo các hàng, nêu các sự kiện có thể xảy ra khi quay vòng quay.

2. Năng lực chung

  • Tự chủ và tự học: chủ động hoàn thành từng bài tập trong sách giáo khoa, tự kiểm tra lại kết quả đọc, viết và phân tích số.
  • Giao tiếp và hợp tác: trao đổi nhóm khi hoàn thành bảng cấu tạo số, nối số với cách đọc và lập số từ các thẻ chữ số.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: tìm quy luật đếm thêm trên tia số và tìm nhiều cách lập số chẵn, số lẻ có sáu chữ số từ các thẻ số đã cho.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ: kiên trì làm hết các bài tập, tích cực tham gia trò chơi và hoạt động nhóm.
  • Cẩn thận: đọc, viết và phân tích số chính xác, không nhầm lẫn giá trị giữa các hàng.
  • Trung thực: báo cáo đúng kết quả bài làm của mình và của nhóm.
  • Trách nhiệm: hoàn thành nhiệm vụ học tập được giao và giữ gìn đồ dùng học toán.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Giáo viên:

  • Kế hoạch bài dạy; sách giáo khoa Toán 4 tập một, trang 33-36.
  • Bảng phụ kẻ sẵn bảng hàng (Hàng trăm nghìn, Hàng chục nghìn, Hàng nghìn, Hàng trăm, Hàng chục, Hàng đơn vị, Viết số, Đọc số) của phần Khám phá và của Bài 1 trang 34; nếu có tivi hoặc máy chiếu thì trình chiếu các hình trong sách, nếu không thì dùng bảng phụ và tranh phóng to.
  • Mô hình hoặc tranh các khối lập phương (khối một nghìn, khối một trăm nghìn, khối một triệu); hai tia số phóng to của Bài 1 trang 35; bộ thẻ số và thẻ chữ số 3, 0, 0, 4, 7, 5 cho học sinh thao tác.
  • Phiếu học tập số 1 (bảng cấu tạo số) đủ cho các nhóm; bảng nhóm cho trò chơi nối số với cách đọc.

2. Học sinh:

  • Sách giáo khoa Toán 4 tập một; vở ô li; bút; thước kẻ.
  • Bộ thẻ số, thẻ chữ số để thực hành lập và biểu diễn số có sáu chữ số.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1: Mở đầu (Khởi động) (khoảng 5 phút)

a. Mục tiêu: tạo không khí học tập và ôn lại cách đọc, viết số có năm chữ số làm nền để học số có sáu chữ số

b. Cách tiến hành:

Giáo viên: - Tổ chức trò chơi Tiếp sức đọc số: chia lớp thành hai đội, lần lượt giơ các thẻ số có năm chữ số (ví dụ 42 530, 90 218) cho học sinh đọc nhanh và đọc một số cho học sinh viết vào bảng con. - Hỏi lại các hàng của số có năm chữ số (chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị) và giá trị mỗi hàng. - Gợi mở: nếu thêm một hàng nữa trước hàng chục nghìn thì được số có mấy chữ số, hàng đó gọi là gì. - Nhận xét, khen ngợi và dẫn dắt vào bài Số có sáu chữ số. Số 1 000 000, nêu nhiệm vụ hai tiết học.

Học sinh: - Tham gia trò chơi, đọc số trên thẻ và viết số vào bảng con theo lời đọc của giáo viên. - Nêu lại tên và giá trị các hàng của số có năm chữ số. - Dự đoán khi thêm một hàng nữa sẽ được số có sáu chữ số. - Lắng nghe, chuẩn bị sách, vở, thẻ số cho bài học.

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (Khám phá) (khoảng 18 phút)

a. Mục tiêu: nhận biết hàng trăm nghìn, phân tích cấu tạo, viết và đọc được số có sáu chữ số qua số dân thành phố Cà Mau

a. Mục tiêu: nhận biết số 1 000 000, biết một triệu viết là 1 000 000 và là số liền sau của 999 999

Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành (khoảng 37 phút)

a. Mục tiêu: phân tích được số có sáu chữ số theo từng hàng, viết số và đọc số để hoàn thành bảng

a. Mục tiêu: đọc được số tiền có đến sáu chữ số bằng cách đếm số tờ tiền mỗi loại rồi cộng lại theo mẫu

a. Mục tiêu: đọc được số liệu có sáu chữ số trong một đoạn thông tin thực tế và trả lời câu hỏi

a. Mục tiêu: tìm được quy luật đếm thêm 100 000 trên tia số và điền số tròn trăm nghìn còn thiếu

a. Mục tiêu: viết được số có sáu chữ số và số 1 000 000 khi biết cách đọc số

a. Mục tiêu: tìm được số hạng còn thiếu trong cách viết một số có sáu chữ số thành tổng theo các hàng

a. Mục tiêu: đọc các số ghi trên vòng quay và nêu được các sự kiện có thể xảy ra khi quay

a. Mục tiêu: lập được số chẵn, số lẻ có sáu chữ số từ các thẻ chữ số 3, 0, 0, 4, 7, 5

Hoạt động 4: Vận dụng, trải nghiệm (khoảng 5 phút)

a. Mục tiêu: liên hệ việc đọc, viết số có sáu chữ số với các số liệu trong cuộc sống hằng ngày

Bản Word đầy đủ, định dạng chuẩn CV2345, chỉnh sửa được, có trong bản mở khoá.