Đề kiểm tra định kì giữa học kì i

Bộ Kết nối tri thức với cuộc sống. Đề, ma trận, bản đặc tả và đáp án theo Thông tư 27/2020.

Bộ đề gồm

  • Đề
  • Ma trận
  • Bản đặc tả
  • Đáp án
  • Hướng dẫn chấm

Đề kiểm tra định kì, trắc nghiệm và tự luận.

Xem trước

Xem trước một phần đề. Ma trận, bản đặc tả và đáp án đầy đủ có trong bản mở khoá.

Đề kiểm tra định kì giữa học kì i, trang xem trước 1. Bản có dấu bản quyền lenlop.

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán - Lớp 4

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần I. Trắc nghiệm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số 305 072 được đọc là:

  • A. Ba trăm linh năm nghìn không trăm bảy mươi hai
  • B. Ba trăm năm nghìn bảy mươi hai
  • C. Ba trăm linh năm nghìn bảy trăm hai mươi
  • D. Ba mươi nghìn năm trăm bảy mươi hai

Câu 2. Chữ số 5 trong số 6 573 208 có giá trị là:

  • A. 500 000
  • B. 50 000
  • C. 5 000
  • D. 5 000 000

Câu 3. Trong các số sau, số lớn nhất là:

  • A. 703 999
  • B. 730 000
  • C. 699 999
  • D. 729 888

Câu 4. Làm tròn số 382 000 đến hàng trăm nghìn được số:

  • A. 300 000
  • B. 380 000
  • C. 400 000
  • D. 390 000

Câu 5. Góc có số đo 120° là:

  • A. Góc nhọn
  • B. Góc vuông
  • C. Góc tù
  • D. Góc bẹt

Câu 6. Giá trị của biểu thức 15 000 + 3 000 × 2 là:

  • A. 36 000
  • B. 21 000
  • C. 24 000
  • D. 18 000

Phần II. Tự luận

Trả lời câu hỏi:

Câu 7. Đặt tính rồi tính: a) 32 457 + 24 316 b) 78 502 - 45 261 c) 13 024 × 3 d) 48 663 : 3

............................................................................................

............................................................................................

Câu 8. a) Viết các số sau: - Hai mươi ba triệu bốn trăm nghìn. - Năm trăm linh sáu nghìn không trăm mười hai. b) Đọc số sau: 40 305 000.

............................................................................................

............................................................................................

Câu 9. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 99 998; 99 999; ...; ... (viết tiếp hai số tự nhiên liên tiếp). b) Số liền trước của 700 000 là ...; số liền sau của 89 999 là ...

............................................................................................

............................................................................................

Câu 10. Cho các góc có số đo: 60°, 95°, 180°, 40°. a) Góc nào là góc nhọn? b) Góc nào là góc tù? c) Góc nào là góc bẹt?

............................................................................................

............................................................................................

Câu 11. Một thư viện có ba giá sách. Giá thứ nhất có 1 250 quyển sách. Giá thứ hai có số sách gấp 2 lần giá thứ nhất. Giá thứ ba có ít hơn giá thứ hai 400 quyển sách. Hỏi cả ba giá sách có tất cả bao nhiêu quyển sách?

............................................................................................

............................................................................................

Câu hỏi đầy đủ, ma trận, bản đặc tả và đáp án có trong bản Word khi mở khoá.