Đề kiểm tra định kì cuối năm
Bộ Kết nối tri thức với cuộc sống. Đề, ma trận, bản đặc tả và đáp án theo Thông tư 27/2020.
Bộ đề gồm
- Đề
- Ma trận
- Đáp án
- Hướng dẫn chấm
Đề kiểm tra định kì, trắc nghiệm và tự luận.
Xem trước
Xem trước một phần đề. Ma trận, bản đặc tả và đáp án đầy đủ có trong bản mở khoá.
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số "Hai mươi lăm triệu bảy trăm linh tư nghìn" được viết là:
Câu 2. Trong số 63 815 240, chữ số 8 có giá trị là:
Câu 3. Phân số đọc là:
Câu 4. Trong các phân số ; ; ; , phân số bé nhất là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. 6 dm² 8 cm² = ..... cm². Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 6. Một hình bình hành có độ dài đáy 8 cm và chiều cao 5 cm. Diện tích hình bình hành đó là:
Câu 7. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì tạo thành:
Câu 8. Biểu đồ cột cho biết số bạn đạt điểm 10 môn Toán của bốn lớp: lớp 4A có 6 bạn; lớp 4B có 9 bạn; lớp 4C có 5 bạn; lớp 4D có 8 bạn. Lớp có nhiều bạn đạt điểm 10 nhất là:
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Trả lời câu hỏi:
Câu 9. Đặt tính rồi tính: a) 4 275 × 36 b) 9 016 : 23
............................................................................................
............................................................................................
Câu 10. Tính: a) + b) ×
............................................................................................
............................................................................................
Câu 11. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 5 tấn 3 tạ = ..... kg b) 3 phút 20 giây = ..... giây c) 2 m² 5 dm² = ..... dm² d) giờ = ..... phút
............................................................................................
............................................................................................
Câu 12. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 12 cm và 7 cm. Tính diện tích hình thoi đó.
............................................................................................
............................................................................................
Câu 13. Một cửa hàng có 480 kg gạo. Buổi sáng cửa hàng bán được số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
............................................................................................
............................................................................................
Câu 14. Một ô tô giờ thứ nhất đi được 42 km, giờ thứ hai đi được 48 km, giờ thứ ba đi được 45 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
............................................................................................
............................................................................................
Câu hỏi đầy đủ, ma trận, bản đặc tả và đáp án có trong bản Word khi mở khoá.