Đề kiểm tra định kì cuối học kì i

Bộ Kết nối tri thức với cuộc sống. Đề, ma trận, bản đặc tả và đáp án theo Thông tư 27/2020.

Bộ đề gồm

  • Đề
  • Ma trận
  • Bản đặc tả
  • Đáp án
  • Hướng dẫn chấm

Đề kiểm tra định kì, trắc nghiệm và tự luận.

Xem trước

Xem trước một phần đề. Ma trận, bản đặc tả và đáp án đầy đủ có trong bản mở khoá.

Đề kiểm tra định kì cuối học kì i, trang xem trước 1. Bản có dấu bản quyền lenlop.

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Môn: Toán - Lớp 4

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số "Bốn mươi hai triệu ba trăm linh năm nghìn sáu trăm" được viết là:

  • A. 42 305 600
  • B. 42 350 600
  • C. 42 035 600
  • D. 4 235 600

Câu 2. Trong số 51 728 469, chữ số 7 có giá trị là:

  • A. 700 000
  • B. 70 000
  • C. 7 000 000
  • D. 7 000

Câu 3. Trong các số 8 305 174; 8 350 471; 8 035 741; 8 530 147, số lớn nhất là:

  • A. 8 305 174
  • B. 8 350 471
  • C. 8 035 741
  • D. 8 530 147

Câu 4. Làm tròn số 1 274 650 đến hàng trăm nghìn ta được số:

  • A. 1 200 000
  • B. 1 300 000
  • C. 1 270 000
  • D. 1 280 000

Câu 5. 5 tấn 7 tạ = ..... kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  • A. 57 kg
  • B. 570 kg
  • C. 5700 kg
  • D. 5070 kg

Câu 6. 3 m² 25 dm² = ..... dm². Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  • A. 325 dm²
  • B. 3025 dm²
  • C. 355 dm²
  • D. 3250 dm²

Câu 7. Trong các số đo dưới đây, số đo của một góc tù là:

  • A. 45°
  • B. 90°
  • C. 120°
  • D. 180°

Câu 8. Bảng sau cho biết số cây bốn tổ của lớp 4A trồng được: Tổ 1 trồng 15 cây; Tổ 2 trồng 12 cây; Tổ 3 trồng 18 cây; Tổ 4 trồng 9 cây. Tổ trồng được nhiều cây nhất là:

  • A. Tổ 1
  • B. Tổ 2
  • C. Tổ 3
  • D. Tổ 4

Phần II. Tự luận (6 điểm)

Trả lời câu hỏi:

Câu 9. Đặt tính rồi tính: a) 372 546 + 219 478 b) 800 305 - 476 189

............................................................................................

............................................................................................

Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện: a) 217 + 468 + 183 b) 145 + 86 + 55 + 14

............................................................................................

............................................................................................

Câu 11. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3 tấn 5 yến = ..... kg b) 2 phút 15 giây = ..... giây c) 4 m² = ..... dm² d) 7 thế kỉ = ..... năm

............................................................................................

............................................................................................

Câu 12. Cho hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB = 6 cm và cạnh BC = 4 cm. a) Viết tên hai cặp cạnh đối diện song song với nhau trong hình bình hành ABCD. b) Biết trong hình bình hành hai cạnh đối diện bằng nhau, hãy tính tổng độ dài bốn cạnh của hình bình hành ABCD.

............................................................................................

............................................................................................

Câu 13. Một cửa hàng buổi sáng bán được 8 tạ 50 kg đường, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 1 tạ 20 kg đường. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

............................................................................................

............................................................................................

Câu 14. Hai lớp 4A và 4B trồng được tất cả 84 cây. Lớp 4A trồng được nhiều hơn lớp 4B là 12 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

............................................................................................

............................................................................................

Câu hỏi đầy đủ, ma trận, bản đặc tả và đáp án có trong bản Word khi mở khoá.